.                                Giới thiệu        Sản phẩm        Phân hạng       Báo giá         Liên hệ        Mail box                

       Home  >> Sản Phẩm  >> Gỗ Thích
     Gỗ Châu Âu
  Sồi trắng (White Oak)
  Sồi đỏ (Red Oak)
  Tần Bì (Ash)
  Dẻ Gai (Beech)
  Thích cứng (Maple)
  Bạch dương (Poplar)
     Gỗ Châu Phi
  Gõ đỏ (Doussie)
  Dáng Hương (Padouk)
  Xoan Đào (Sapele)
  Lim (Tali)
   

 
  Hỗ trợ trực tuyến
  Skype:  My status
  Yahoo:  
  Hotline: 0936.020.687
   

 
   Gỗ Thích cứng - Hard Maple  
 

Tên Khoa Học : Acer Saccharum, A.nigrum

Mô tả chung:

Dát gỗ màu trắng kem phớt nâu đỏ nhạt. Màu tâm gỗ thay đổ từ đỏ nhạt đến sậm. Lượng gỗ có tâm màu nâu sậm hơn thay đổi nhiều tùy theo vùng trồng gỗ.Cả dác gỗ và thân gỗ đều có các vết đốm. Mặt gỗ đẹp, khít. Nhìn chung, vân gỗ thẳng và có thể có dợn sóng, uốn xoắn.

Đặc tính ứng dụng:

Gỗ khô chậm, độ co rút khi sấy khô lớn nên dễ biến dạng khi kho. Nên khoan gỗ trước khi đóng đinh và ốc vít. Gỗ chịu máy tốt, dễ tiện, độ dính keo khá, có thể nhuốm màu và đánh bóng để thành thành phẩm tốt.

   

Khả năng chịu máy

(Machining)

Độ bám đinh
(Nailing)
Độ bám ốc
(Screwing)
Độ dính keo
(Gluing)
Thành phẩm
(Finishing)

 


 Đặc tính vật lý:

Gỗ cứng và nặng, độ chịu lực tốt, đặc biệt khả năng ma sát và kháng mài mòn cao. Gỗ dễ uốn cong bằng hơi nước.

Trọng lượng riêng: 0.63 (12% M.C.)
Khối lượng trung bình: 705 kg/m3 (12% M.C.)
Độ co rút thể tích trung bình: 11.9% (Green to 6% M.C.)
Suất đàn hồi: 12,618 MPa
Độ cứng: 6450 N

* Các chỉ số gỗ loại A. saccharum

 

 Độ bền:

Không có hoặc ít có khả năng kháng sâu ở tâm gỗ. Dát gỗ dễ bị các loại mọt tấn công. Tâm gỗ không thấm chất bảo quản nhưng dát gỗ có thể thấm chất này.

Công dụng chính:

Ván sàn, đồ gỗ, ván lót, tủ bếp, mặt bếp và mặt bàn, gỗ chạm nội thất: cầu thang, thành cầu thang, gờ trang trí và cửa cái.

 

 

 
     
Copyright: Eurowood - 2010