.                                Giới thiệu        Sản phẩm        Phân hạng       Báo giá         Liên hệ        Mail box               

       Home  >> Phân hạng
  Giới thiệu
  Sản phẩm
  Phân hạng
     Phân hạng gỗ sồi trắng
     Phân hạng gỗ sồi đỏ
     Phân hạng gỗ tần bì
     Phân hạng gỗ Dẻ gai
  Báo giá    
   Đặt hàng
   

 
  Hỗ trợ trực tuyến
  Skype:  My status
  Yahoo:  
  Hotline: 0936.020.687
   

 
  Phân hạng loại gỗ  
   

CẤP BẬC TIÊU CHUẨN THEO NHLA (Hiệp Hội Gỗ Cứng Quốc Gia Hoa Kỳ)

FAS (FAS/ SEl - FAS/ F1F - PRIME)

. Chiều rộng : 6" (152mm) trở lên, bao gồm số ít
  chiều rộng 4" (102mm) và 5" (127mm).
. Chiều dà i: 8' (2.44m) trở lên, bao gồm số ít
  chiều dài 6' (1.83m) và 7' (2.135m)
. Diện tích sử dụng : 83 13 % không khuyết điểm. Thích hợp cho sản phẩm yêu cầu cao về độ dài và rộng :
       * Cửa ra vào, khung cửa ra vào.
       * Cửa sổ, khung cửa sổ.
       * Đường gờ.
       * Mặt bàn.

No.1 COMMON

. Chiều rộng : 4" (100mm) trở lên, bao gồm số ít
  chiều rộng 3" (75mm).
. Chiều dài : 6" (1.83m) trở lên, bao gồm số ít
  chiều dài 4' (1.25m) và 5' (1.525m).
. Diện tích sử dụng : ít nhất 66 13 % không khuyết điểm. Thích hợp cho sản phẩm yêu cầu trung bình về độ dài và rộng:
       * Kệ bếp.
       * Lót sàn.
       * Đồ nội thất (bàn, ghế, tủ, giường...).
       * Ván ghép.

No.2 COMMON

. Chiều rộng : 3" (75mm) trở lên
. Chiều dài : 4' (1.25m) trở lên
. Diện tích sử dụng : ít nhất 50% không khuyết điểm. Thích hợp cho sản phẩm cần độ dài ngắn, hẹp như :
       * Khung tranh.
       * Lót sàn.
       * Đồ chơi.
       * Dụng cụ.
       * Các chi tiết của kệ tủ

BẢNG TÓM TẮT CẤP HẠNG GỖ XẺ HOA KỲ

 
  FAS F1F Selected No.1 Common No.2 Common
Kích thước
ván tối thiểu
6" x 8' Cũng như FAS
đối với các
chủng loại
được phân hạng
4" x 6' 3" x 4' 3" x 4'
Kích thước xẻ
tối thiểu
4" x 5'
3" x 7'
Mặt tốt nhất của ván
phải đạt hạng FAS





Mặt ván chất lượng kémphải
đạt hạng No.1 Common
4" x 2'
3" x 3
3" x 2'

Lượng gỗ tốt
tối thiểu khai
thác được

Diện tích bề mặt x 10
83 13 %
Diện tích bề mặt x 8
66 23 %
Diện tích bề mặt x 6
50%
Công thức xác
định số gỗ tốt
khai thác được
Diện tích bề mặt
4
Diện tích bề mặt
3
Diện tích bề mặt
2

 

 
     
Copyright: Eurowood - 2010