|
CẤP BẬC TIÊU CHUẨN THEO
NHLA (Hiệp Hội Gỗ Cứng Quốc Gia Hoa Kỳ)
FAS (FAS/ SEl - FAS/ F1F - PRIME)

. Chiều rộng : 6" (152mm)
trở lên, bao gồm số ít
chiều rộng 4" (102mm) và 5" (127mm).
. Chiều dà i: 8' (2.44m) trở
lên, bao gồm số ít
chiều dài 6' (1.83m) và 7' (2.135m)
. Diện tích sử dụng : 83
1⁄3 % không khuyết điểm. Thích hợp cho sản phẩm
yêu cầu cao về độ dài và rộng :
* Cửa ra vào, khung cửa ra vào.
* Cửa sổ, khung cửa sổ.
* Đường gờ.
* Mặt bàn.
No.1 COMMON

. Chiều rộng : 4" (100mm)
trở lên, bao gồm số ít
chiều rộng 3" (75mm).
. Chiều dài : 6" (1.83m) trở
lên, bao gồm số ít
chiều dài 4' (1.25m) và 5' (1.525m).
. Diện tích sử dụng : ít nhất
66 1⁄3 % không khuyết điểm. Thích hợp cho
sản phẩm yêu cầu trung bình về độ dài và rộng:
* Kệ bếp.
* Lót sàn.
* Đồ nội thất (bàn, ghế, tủ, giường...).
* Ván ghép.
No.2 COMMON

. Chiều rộng : 3" (75mm)
trở lên
. Chiều dài : 4' (1.25m) trở
lên
. Diện tích sử dụng : ít nhất
50% không khuyết điểm. Thích hợp cho sản phẩm cần độ dài ngắn,
hẹp như :
* Khung tranh.
* Lót sàn.
* Đồ chơi.
* Dụng cụ.
* Các chi tiết của kệ tủ
BẢNG TÓM TẮT CẤP HẠNG GỖ XẺ
HOA KỲ
|
|
FAS |
F1F |
Selected |
No.1 Common |
No.2 Common |
Kích thước
ván tối thiểu |
6" x 8' |
Cũng như FAS
đối với các
chủng loại
được phân hạng |
4" x 6' |
3" x 4' |
3" x 4' |
Kích thước xẻ
tối thiểu |
4" x 5'
3" x 7' |
Mặt tốt nhất của ván
phải đạt hạng FAS
Mặt ván chất lượng kémphải
đạt hạng No.1 Common |
4" x 2'
3" x 3 |
3" x 2' |
|
Lượng gỗ tốt
tối thiểu khai
thác được |
Diện tích bề mặt x 10
83 1⁄3 % |
Diện tích bề mặt x 8
66 2⁄3 % |
Diện tích bề mặt x 6
50% |
Công thức xác
định số gỗ tốt
khai thác được |
Diện tích bề
mặt
4 |
Diện tích bề
mặt
3 |
Diện tích bề
mặt
2 |
|